DANH MỤC

  • Cơ sở 1: 0936 025 281
  • Cơ sở 2: 0912 902 382
  • Cơ sở 3: 0983 729 323

Giá bán chính thức Mitsubishi Mirage tại Việt Nam

Lượt xem: 379 - Ngày: 23/03/2017

giá xe mirage,giá bán mirage,đại lý bán xe mirage,mua xe mirage ở đâu?xe mitsubishi mirage,mira,mitsu mira

Mitsubishi Mirage từng xuất hiện tại triển lãm ôtô Việt Nam 2012 và nhận được nhiều phản ứng tích cực từ người dùng. Vì thế hãng xe Nhật đã quyết định tham gia phân khúc xe cỡ nhỏ ở Việt Nam. Trong tháng 11/2013 tới đây những xe đầu tiên sẽ được trao đến tay khách hàng ,hiện nay các đại lý đã nhận đơn đặt hàng xe Mirage,Vơi mức giá chính thức được đánh giá là mềm hơn so với dự kiến ban đầu là 500 – 550tr

Giá bán chính thức Mitsubishi Mirage tại Việt Nam

Mitsubishi Mirage được nhập khẩu nguyên chiếc từ thái lan với hai bản số sàn 5 cấp và số tự động CVT invec III,với 5 màu sắc đa dạng cho KH lựa chọn là: Vàng,đỏ, xám đậm, xanh nõn chuối, xám bạc, trắng.

Với giá bán Mirage Số sàn 5 cấp: 440tr

Số Tự động 4 cấp: 520tr

Tuy tham gia muộn hơn các đối thủ khác với phân khúc xe cỡ nhỏ nhưng với phản ứng tốt của khách hàng từ triển lãm ô tô 2012 tại giảng võ, thì sự xuất hiện sẽ tạo nên sự cạnh tranh khốc liệt cho phân khúc xe nhỏ vốn đang rất gay gắt trên thị trường.

Dưới đây là thông số kỹ thuật của xe Misubishi Mirage:

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG DIMENSION &WEIGHT

MT

CVT

ĐỘNG CƠ ENGINE

MT

CVT

Chiều dài toàn thể/ Overall Length

mm

3.710

Loại động cơ / type

3A92 DOHC MIVEC (3 Xylanh)

Chiều ngang toàn thể / Overall width

mm

1.665

Hệ thống nhiên liệu / Fuel System

Xăng, 12 xúppáp, trục cam đôi Gasoline, 12-valve, DOHC

Chiều cao toàn thể / Overall Height

mm

1.500

Dung tích xylanh/ Displacement

cc

1.193

Khoảng cách hai cầu xe /Wheel Base

mm

2.450

Công suất cực đại /Max. Output

Ps/rpm

76/6.000

Khoảng cách hai bánh xe trước /Front Track

mm

1.430

Mô men xoẵn cực đại /Max.Torque

N.m/rpm

100/4.000

Khoảng cách hai bánh xe sau/ Rear Track

mm

1.415

Tốc độ cực đại /Max.Speed

Km/h

170

167

Bán kính quay vòng/ Min.Turning Radius

m

4.6

Dung tích thùng nhiên liệu /Fuel Tank Capacity

L

35

Khoảng sáng gầm xe /Ground Clearance

mm

160

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO DRIVE LINE & SÚPENSION

Trọng lương không tải /Curb Weight

Kg

820

850

Hộp số /ansmission

Số sàn 5 cấp

5 Speeds MT

INVECS-III CVT

Tổng trọng lượng/ Gross Vehicle Weight

Kg

1.280

1.310

Truyền động /Drive Sýtem

Cầu trước

Sức chở /Seating Capacity

Người

Person

5

Hệ thống treo trước / Front Suspension

Kiểu Macpherson

MacPherson strut suspension

Hệ thống treo sau /Front Suspension

Thanh xoẵn

Torison beam suspension

Lốp xe trước/sau /Front/Rear Tires

175/55R15

Phanh trước /Front Brake

Đĩa 13 inch 13” ventilated discs

Phanh sau /Rear Brake

Tang trống 7 inch 7”leading and trailing drums

2.TRANG THIẾT BỊ EQUIPMENT

BÊN NGOÀI EXTERIOR

MT

CVT

Đèn pha /Head Lamps

Halogen, kính trong / Halogen, Clear lens

Đèn sương mù /Frog Lamps

x

Kính chiếu hậu/ Door Mirrors

Chỉnh điện/ Power

Cản trước/sau / Front/Rear Fender

Màu than xe /Color-keyed

Đèn phanh lắp trên cao/ high-mount Stop Lamp

x

Gạt kính trước /Front Wiper

Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe /Variable intermittent windshied wipers & washers

Gạt kính sau/ Rear Wiper

x

Sưởi kính sau /Rear Window with Hot Wire

x

Mâm bánh xe /wheel

Hợp kim 15” /15” alloy wheel

BÊN TRONG INTERIOR

MT

CVT

Đồng hồ tốc độ động cơ/ Tachometer

x

Màn hình hiển thị đa thông tin /Multi-information display

x

Kính cửa điều khiển điện /Power Window

x

(Kính tài xế phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt)

Driver’s side window: Auto up & down, and anti-trappong function

Máy điều hòa /Air Conditioner

Chỉnh tay/ Manual

Tự động/ Auto

Tay lái Steering /wheel

Trợ lực điện với cột lái tự đổ khi xảy ra va chạm (Electronic Power Steering & tilt colum steering)

Tay nắm cửa trọng mạ crôm/ Inner Door Handle (Chrime plated)

x

Giá để ly Cup Holder

x

Ngăn chứa vật dụng ở cửa trước/ Door pockets & bottle holders (both side)

x

Tấm che nắng phía tài xế với gương trang điểm và ngăn đựng giấy tờ

x

Hệ thống âm thanh /Audio system

Đầu CD/MP3 2-DIN hỗ trợ kết nối AUX/USB/Bluetooth, 2 loa /

2-DIN CD Audio, 2 Speakers

DVD player với màn hình cảm ứng 6,1 inch hỗ trợ kết nối AUX/USB/Bluetooth, 4 loa./

DVD player with touchsreen LCD monitor, 4 Speakers

Bọc ghế / Seat Material

Nỉ/ Fabric

Dây đai an toàn tất cả các ghế/ Seat Belts

x

Cơ cấu căng đai tự động/ Pretensioner

Ghế tài xế/ Driver Seat

Ghế tài xế và ghế phụ/ front seat

Túi khí/ Air-bag

Túi khí dành cho người lái/ Air bag for driver

Túi khí đôi/ Air bag for driver & passenger

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

x

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

x

Hệ thống khóa cửa trung tâm Central Door Locking

x

Khóa cửa từ xa keyless entry

x

x

Author: Bá Khương

Xin chào! Tôi là Bá Khương - là chuyên gia hàng đầu về lĩnh vực phụ kiện nội thất ô tô. Đồng thời cũng là tác giả của những bài viết trên website này. Tôi hy vọng những nội dung trên trang sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm và có những thông tin, tin tức chính xác nhất!

CÁC TIN LIÊN QUAN

Hotline tư vấn 24/7 039 829 3333